Khối D được biết đến là khối có khá nhiều ngành học, nếu thí sinh đạt mức điểm cao từ 26 - 27 điểm trở lên có thể tự tin đăng ký vào những trường TOP đầu. Còn ở mức thấp hơn, thì nên tìm hiểu các trường đại học khối D có điểm chuẩn thấp uy tín khác để lựa chọn.

*


Năm 2018, các thí sinh đạt điểm thi dưới mức 20 rất nhiều, sau khi Bộ GD&ĐT công bố điểm thi, Tiếng Anh bất ngờ có phổ điểm thấp kỷ lục, kéo theo môn Toán, Ngữ Văn cũng không vượt qua ngưỡng trung bình. Các em có thể tham khảo các ngành khối D tuyển sinh điểm thấp ít cạnh tranh hơn.

Bạn đang xem: Các trường đại học khối d có điểm chuẩn thấp

Thông tin dưới đây, ban tư vấn trường Cao đẳng Y Dược Sài Gòn sẽ tư vấn chọn các trường đại học khối D có điểm chuẩn thấp trong năm 2019 cho các thí sinh được hiểu rõ.

*

Nhiều trường Đại học đào tạo khối D

Khối D có khá nhiều ngành học dành cho sinh viên khá, giỏi đến lực học trung bình. Các thí sinh có thể tham khảo danh sách dưới đây để có thêm sự lựa chọn cho mình.

KHối D có rất nhiều ngành nghề để các em lựa chọn. Với mức điểm dưới 20, thí sinh vẫn có khả năng trúng tuyển vào nhiều trường đại học trên cả nước.

Sau đây là danh sách các trường đại học khối D có điểm chuẩn thấp:

Trường đại học Thương Mại Hà Nội

Trường đại học Thương mại tuyển sinh khối D với nhiều ngành có điểm chuẩn thấp

Ngôi trường được xếp vào top giữa các trường đại học chất lượng tại Hà Nội. Đại học Thương mại cũng có rất nhiều ngành, chuyên ngành tuyển sinh khối D với mức điểm dưới 20.

Theo thông tin mới nhất , đại học Thương mại công bố ngưỡng điểm sàn là 16 điểm. Đây là mức điểm tối thiểu mà thí sinh có thể đăng ký vào các ngành của trường.

Xem thêm: Tổng hợp những lý do bạn nên chọn nhà cái Sv388

Sau đây là các ngành, tổ hợp môn xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh của trường.

Mã ngànhTên NgànhKhối thiChỉ tiêu
QLKTKinh tế (Quản lý kinh tế)D01300
KTDNKế toán (Kế toán doanh nghiệp)D01175
KTCKế toán (Kế toán công)D01100
QTNLQuản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)D01250
TMDTThương mại điện tử (Quản trị Thương mại điện tử)D01200
HTTTHệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin)D01150
QTKDQuản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)D01400
TPTMQuản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)D0375
TTTMQuản trị kinh doanh (Tiếng Trung thương mại)D04100
QTKSQuản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)D01250
DLLHQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)D01200
MARMarketing (Marketing thương mại)D01250
QTTHMarketing (Quản trị thương hiệu)D01200
LKTLuật kinh tế (Luật kinh tế)D01200
TCNHTài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại)D01100
TCCTài chính – Ngân hàng (Tài chính công)D01100
TMQTKinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)D01200
KTQTKinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)D01100
NNANgôn ngữ Anh (Tiếng Anh Thương mại) * Với điều kiện điểm tiếng Anh ≥ 6,5D01250

Đại học Đà Nẵng

Trường đại học Đà nẵng đào tạo nhiều ngành khối D, nhiều ngành có ngưỡng điểm xét tuyển là 16, 17 điểm.Trong đó, có một số các trường đại học khối D có điểm chuẩn thấp trực thuộc Đại học Đà Nẵng dưới đây:

STTTên trườngĐiểm sàn xét tuyển
1Trường Đại học Bách Khoa16
2Trường Đại học Kinh tế15
3Trường Đại học Sư Phạm15
4Trường Đại học Ngoại ngữ15

Trường Đại học Kinh tế TP.HCM

Trường đại học Kinh tế TP.HCM có nhiều ngành tuyển sinh khối D rất đa dạng, điểm chuẩn thấp dưới 20 điểm, thí sinh có thêm nhiều cơ hội để đặt hồ sơ đăng ký xét tuyển.

Mã ĐKXTNgành/Chuyên ngànhChỉ tiêuTổ hợp bài thi/môn thi xét tuyểnMức điểm tối thiểu quy định
7310101Ngành Kinh tế Gồm các chuyên ngành: Kinh tế kế hoạch và đầu tư, Quản lý nguồn nhân lực, Thẩm định giá, Bất động sản400D01, D0718
7340101Ngành quản trị kinh doanh Gồm các chuyên ngành: Quản trị, Quản trị chất lượng, Quản trị khởi nghiệp600D01, D0718
7340120Ngành Kinh doanh quốc tế500D01, D0718
7340121Ngành kinh doanh thương mại200D01, D0718
7340115Ngành Marketing200D01, D0718
7340201Ngành Tài chính - Ngân hàng gồm các chuyên ngành: Tài chính công, Thuế, Ngân hàng, Tài chính750D01, D0718
7340301Ngành Kế toán Gồm các chuyên ngành: Kế toán công, Kế toán doanh nghiệp, Kiểm toán800D01, D0718
7310101_01Chuyên ngành Kinh tế học ứng dụng50D01, D9616
7310101_02Chuyên ngành Kinh tế nông nghiệp50D01, D9616
7310101_03Chuyên ngành Kinh tế chính trị50D01, D9616
7340101_01Chuyên ngành Quản trị bệnh viện100D01, D0718
7340120_01Chuyên ngành Ngoại thương100D01, D0718
7810103_01Chuyên ngành Quản trị lữ hành50D01, D0718
7810201_01Chuyên ngành Quản trị khách sạn50D01, D0718
7810201_02Chuyên ngành Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí50D01, D0718
7340201_01Chuyên ngành Thuế trong kinh doanh50D01, D0716
7340201_02Chuyên ngành Quản trị hải quan – ngoại thương50D01, D0716
7340201_03Chuyên ngành Ngân hàng đầu tư50D01, D0716
7340201_04Chuyên ngành Thị trường chứng khoán50D01, D0716
7340201_05Chuyên ngành Quản trị rủi ro tài chính và bảo hiểm50D01, D0716
7340201_06Chuyên ngành Đầu tư tài chính50D01, D0716
7340201_07Chuyên ngành Tài chính quốc tế50D01, D0716
7310108_01Chuyên ngành Toán tài chính50D01, D07 Điểm bài thi Toán hệ số 216
7310107_01Chuyên ngành Thống kê kinh doanh50D01, D07 Điểm bài thi Toán hệ số 216
7340405_01Chuyên ngành Hệ thống thông tin kinh doanh50D01, D07 Điểm bài thi Toán hệ số 216
7340405_02Chuyên ngành Thương mại điện tử100D01, D07 Điểm bài thi Toán hệ số 216
7340405_03Chuyên ngành Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp50D01, D07 Điểm bài thi Toán hệ số 216
7480103_01Chuyên ngành Công nghệ phần mềm50D01, D07 Điểm bài thi Toán hệ số 216
7220201_01Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại150D01, D96 Điểm bài thi Tiếng Anh hệ số 218
7380101_01Chuyên ngành Luật kinh doanh100D01, D9618
7380101_02Chuyên ngành Luật kinh doanh quốc tế50D01, D9616
7340403_01Chuyên ngành Quản lý công50D01, D0716

Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia Hà Nội

STT

Tên ngành

Mã tổ hợp xét tuyển

Điểm kết quả thi THPT 2018

1

Sinh học

D08

18.70

2

Công nghệ Sinh học

D08

20.55

3

Hóa học

D07

19.70

4

Địa lý tự nhiên

D10

15.00

5

Khoa học thông tin địa không gian

D10

15.20

6

Khoa học môi trường

D07

16.00

7

Toán học

D07, D08

18.10

8

Toán tin

D07, D08

19.25

9

Máy tính và Khoa học thông tin

D07, D08

20.15

10

Công nghệ kỹ thuật hóa học

D07

20.20

11

Công nghệ kỹ thuật môi trường

D07

16.45

12

Quản lý đất đai

D10

16.35

13

Khí tượng thủy văn và Biến đổi khí hậu

D07

15.05

14

Tài nguyên trái đất

D07

15.20

Đại học Khoa học xã hội và nhân văn – Đại học Quốc gia Hà Nội

STT

Tên ngành

Mã tổ hợp xét tuyển

Điểm ngưỡng ĐKXT

1

Báo chí

D01-06; D78-83

22.60

2

Chính trị học

D01-06; D78-83

16.00

3

Công tác xã hội

D01-06; D78-83

19.00

4

Đông Nam Á học

D01-06; D78-83

16.00

5

Đông phương học

D01, D04, D14

21.60

6

Hán Nôm

D01-06; D78-83

17-22.00

7

Khoa học quản lí

D01-06; D78-83

16.00

8

Lịch sử

D01, D14

18.10

9

Lưu trữ học

D01, D14

19.25

10

Ngôn ngữ học

D01, D14

21.00

11

Nhân học

D01, D14

18.75

12

Quan hệ công chúng

D01-06; D78-83

16.00

13

Quản lý thông tin

D01-06; D78-83

16.00

14

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D01-06; D78-83

16.00

15

Quản trị khách sạn

D01-06; D78-83

16.00

16

Quản trị văn phòng

D01-06; D78-83

16.00

17

Quốc tế học

D01-06; D78-83

16.00

18

Tâm lí học

B00, D01, D14

22.20

19

Thông tin-thư viện

D01-06; D78-83

16.00

20

Tôn giáo học

16.50-18.00

21

Triết học

D01-06; D78-83

16.00-18.50

22

Văn học

D01, D14

21.40

23

Việt Nam học

D01-06; D78-83

16.00

24

Xã hội học

D01, D14

19.50

Ngoài một số trường nêu trên, thí sinh có thể tham khảo một số lựa chọn cho trường top dưới có tuyển sinh khối D điểm chuẩn thấp dưới đây:

Trường ĐH Hàng Hải

Kinh tế vận tảiNgôn ngữ AnhLuật & Bảo hiểm hàng hảiQuản trị kinh doanhTài chính kế toánQuản trị kinh doanh

Trường Học viện ngân hàng

Ngôn ngữ Anh D1

Trường Đại Học Hùng Vương

Sư phạm Tiếng AnhQuản trị DV Du lịch & Lữ hànhTài chính - Ngân hàngNgôn ngữ Trung QuốcKinh tếHướng dẫn viên du lịchQuản trị kinh doanhKinh tế Nông nghiệpNgôn ngữ AnhKế toánSư phạm Tiếng Anh

Trường ĐH Sư Phạm HN 2

Sư phạm kỹ thuật Công nghiệpCông nghệ Thông tinSư phạm Tin họcNgôn ngữ AnhSư phạm Tiếng AnhVăn họcKhoa học Thư việnSư phạm Ngữ vănViệt Nam họcLịch SửSư phạm Lịch sửGiáo dục Quốc phòng - An NinhGiáo dục công dân

Trường ĐH Tài Chính marketing

Quản trị kinh doanhQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngKinh doanh quốc tếHệ thống thông tin quản lýMarketingTài chính - ngân hàngNgôn ngữ AnhQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhBất động sảnKế toán

Những điều cần biết khi chọn trường đại học khối D

Ngôn ngữ học, Du lịch, Marketing, Công nghệ thông tin,…là những ngành triển vọng phát triển trong tương lai mà các bạn học khối D có thể theo đuổi. Thí sinh nên chú ý chọn trường chất lượng uy tín để theo học, không nên vội vàng đăng ký nguyện vọng.

Nếu các em thích học kinh tế thì nên chọn các trường đào tạo lâu đời về kinh tế, không nên chọn khối kỹ thuật dù trường có đào tạo ngành kinh tế.

*

Thí sinh nên xem xét kỹ trước khi đăng ký nguyện vọng

Dựa vào điểm thi thực tế trong kỳ thi THPT quốc gia để tiên quyết khi chọn trường, điểm cao thì đừng ngần ngại đăng ký các trường top đầu, còn nếu điểm thấp hơn thì cũng đừng vội lo lắng vì còn rất nhiều lựa chọn khác để phát triển bản thân như trường ĐH Dân lập, Cao đẳng, các trường top giữa...

Có thể nói lựa chọn học tại trường đại học nào có uy tín nhưng điểm số vừa phải là một quyết định khó, các em đừng vội nôn nóng mà sau khi nhận được điểm thi nên tham khảo ý kiến của những người đi trước để có lựa chọn phù hợp nhất.

Bài viết trên đã mang đến cho các bạn thông tin cần biết về thông tin ngành nghề và điểm chuẩn năm 2018, hy vọng các em sẽ có được quyết định đúng đắn cho mình trong lỳ thi THPT quốc gia 2019.